Mức thu án phí và tạm ứng án phí

1. Án phí là gì?

Án phí là khoản chi phí về xét xử một vụ án mà đương sự phải nộp trong mỗi vụ án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.

Theo Điều 3 Pháp lệnh Án phí, lệ phí Tòa án số 10/2009/UBTVQH12 quy định:

“Điều 3. Án phí

1. Án phí bao gồm các loại sau đây:

a) Án phí hình sự;

b) Án phí dân sự, gồm có các loại án phí giải quyết vụ án tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động;

c) Án phí hành chính.

2. Các loại án phí quy định tại khoản 1 Điều này gồm có án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm.”

Như thế nào được gọi là “án phí không có giá ngạch” và “án phí có giá ngạch” ?

Cụ thể hơn, thì ở Điều 24 Pháp lệnh này quy định:

“Điều 24. Các loại án phí trong vụ án dân sự

1. Các loại án phí trong vụ án dân sự bao gồm:

a) Án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án dân sự không có giá ngạch;

b) Án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án dân sự có giá ngạch;

c) Án phí dân sự phúc thẩm.

2. Vụ án dân sự không có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu cầu của đương sự không phải là một số tiền hoặc không thể xác định được giá trị bằng một số tiền cụ thể.

3. Vụ án dân sự có giá ngạch là vụ án mà trong đó yêu cầu của đương sự là một số tiền hoặc là tài sản có thể xác định được bằng một số tiền cụ thể.”

  2. Mức án phí

Theo quy định tại Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án thì mức án phí đối với từng loại vụ việc được quy định cụ thể như sau:

1.1 Mức án phí theo lĩnh vực

Loại án phí

Mức án phí

Mức tạm ứng án phí

Án phí hình sự sơ thẩm

200.000 đồng

200.000 đồng

Án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động không có giá ngạch

300.000 đồng

300.000 đồng

Án phí dân sự sơ thẩm đối với vụ án tranh chấp kinh doanh, thương mại không có giá ngạch

3.000.000 đồng

3.000.000 đồng

Án phí hành chính sơ thẩm

300.000 đồng

300.000 đồng

Án phí dân sự phúc thẩm đối với vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, lao động không có giá ngạch

300.000 đồng

300.000 đồng

Án phí dân sự phúc thẩm đối với vụ án tranh chấp kinh doanh, thương mại không có giá ngạch

2.000.000 đồng

2.000.000 đồng

Án phí hình sự phúc thẩm

200.000 đồng

200.000 đồng

Án phí dân sự phúc thẩm

300.000 đồng

300.000 đồng

Án phí hành chính phúc thẩm

300.000 đồng

300.000 đồng

 

1.2 Mức án phí sơ thẩm đối với các vụ án về tranh chấp dân sự có giá ngạch

Giá trị tài sản có tranh chấp

Mức án phí

Mức tạm ứng án phí

Từ 6.000.000 đồng trở xuống 300.000 đồng Bằng 50% mức án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch mà Tòa án dự tính theo giá trị tài sản có tranh chấp do đương sự yêu cầu giải quyết nhưng tối thiểu không thấp hơn mức án phí sơ thẩm trong vụ án dân sự không có giá ngạch.
Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng 5% giá trị tài sản có tranh chấp
Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng 20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng
Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng 36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng
Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng 72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 đồng
Từ trên 4.000.000.000 đồng 112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tài sản có tranh chấp vượt quá 4.000.000.000 đồng.

 

1.3. Mức án phí sơ thẩm đối với các vụ án về tranh chấp kinh doanh, thương mại có giá ngạch

Giá trị tài sản có tranh chấp

Mức án phí

Mức tạm ứng án phí

Từ 60.000.000 đồng trở xuống 3.000.000 đồng Bằng 50% mức án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch mà Tòa án dự tính theo giá trị tài sản có tranh chấp do đương sự yêu cầu giải quyết nhưng tối thiểu không thấp hơn mức án phí sơ thẩm trong vụ án dân sự không có giá ngạch.
Từ trên 60.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng 5% giá trị tranh chấp
Từ trên 400.000.000 đồng đến 800.000.000 đồng 20.000.000 đồng + 4% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng
Từ trên 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng 36.000.000 đồng + 3% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 800.000.000 đồng
Từ trên 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng 72.000.000 đồng + 2% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 đồng
Từ trên 4.000.000.000 đồng 112.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 4.000.000.000 đồng.

 

1.4. Mức án phí sơ thẩm đối với các vụ án về tranh chấp lao động có giá ngạch

Giá trị tài sản có tranh chấp

Mức án phí

Mức tạm ứng án phí

Từ 6.000.000 đồng trở xuống 300.000 đồng Bằng 50% mức án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch mà Tòa án dự tính theo giá trị tài sản có tranh chấp do đương sự yêu cầu giải quyết nhưng tối thiểu không thấp hơn mức án phí trong vụ án dân sự không có giá ngạch.
Từ trên 6.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng 3% của giá trị tranh chấp, nhưng không dưới 300.000 đồng
Từ trên 400.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng 12.000.000 đồng + 2% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá 400.000.000 đồng
Từ trên 2.000.000.000 44.000.000 đồng + 0,1% của phần giá trị có tranh chấp vượt quá 2.000.000.000 đồng

Lưu ý:

Đối với vụ án giải quyết tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động và vụ án hành chính được giải quyết theo thủ tục rút gọn thì mức án phí bằng 50% mức án phí nêu trên.

1900.868.637 tv.luatnamson@gmail.com Follow on facebook